muôn vàn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rất nhiều, vô số, không thể đếm xuể: Từ dùng để chỉ số lượng cực kỳ lớn, vượt quá khả năng thống kê hoặc miêu tả thông thường. Nó nhấn mạnh sự phong phú, dồi dào đến mức vô tận.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Lòng biết ơn của nhân dân đối với các anh hùng là muôn vàn.
- Trên bầu trời đêm, có muôn vàn vì sao lấp lánh.
- Tình yêu thương cha mẹ dành cho con cái là muôn vàn, không thể đo đếm được.
Các cách sử dụng nâng cao
- "muôn vàn lần": dùng để nhấn mạnh mức độ thường xuyên, lặp đi lặp lại rất nhiều lần.
- Tôi đã nhắc nhở nó muôn vàn lần nhưng nó vẫn không nghe.
- "muôn vàn khó khăn": chỉ những trở ngại, thử thách rất nhiều và phức tạp.
- Chặng đường phía trước còn muôn vàn khó khăn.
Biến thể và từ gần giống
- Muôn (tính từ): nhiều, thường dùng trong văn chương, thi ca.
- Muôn thuở, muôn đời, muôn nơi.
- Vạn (danh từ, số từ): mười nghìn; cũng dùng để chỉ số lượng rất lớn.
- Vạn sự như ý, vạn cổ.
Từ đồng nghĩa
- Vô số: Rất nhiều, không đếm được.
- Vô vàn: Rất nhiều (cùng cấu trúc và sắc thái trang trọng tương tự "muôn vàn").
- Hàng hàng sa số: Cụm từ cố định, ý chỉ nhiều vô kể như sao trên trời.
Từ trái nghĩa
- Ít ỏi: Có số lượng nhỏ.
- Lẻ tẻ: Rải rác, không nhiều.
- Hiếm hoi: Rất ít, khó tìm thấy.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
- Muôn hình vạn trạng: Có rất nhiều hình thức, biểu hiện khác nhau.
- Những hiện tượng trong xã hội thật muôn hình vạn trạng.
- Muôn thuở/ Muôn đời: Mãi mãi, trường tồn theo thời gian.
- Tình bạn đẹp ấy sẽ còn mãi muôn đời.
- Kể sao cho xiết muôn vàn...: Cấu trúc thường gặp trong văn chương, ý nói không thể nào kể hết được sự nhiều vô kể của một điều gì đó (như ái ân, ân tình, khó nhọc...).
- Nhiều lắm: Kể sao cho xiết muôn vàn ái ân (K).